Hổ trợ trực tuyến

Mr. Tài

Mr. Tài - 0907 144 034

Sản phẩm mới

Sản phẩm bán chạy

sản phẩm hot

Quảng cáo

Thống kê

  • Đang online 81
  • Hôm nay 155
  • Hôm qua 215
  • Trong tuần 1,407
  • Trong tháng 2,914
  • Tổng cộng 284,077

Cáp Điện Lực Dẹt Hạ Thế 2 - 3 Lõi, Ruột Đồng, Cách Điện PVC Hoặc XLPE, Vỏ PVC Hoặc HDPE CVVf, CXVf,

CADIVI

Cáp Điện Lực Dẹt Hạ Thế 2 - 3 Lõi, Ruột Đồng, Cách Điện PVC Hoặc XLPE, Vỏ PVC Hoặc HDPE CVVf, CXVf, CXEf

Là mt trong nhng thương hiu ch lc trong s nghip công nghip hóa – hin đi hóa đt nước, vi khu hiu “ Mang ngun sang đến mi nơi” , Công ty c phn dây cáp đin Viêt Nam ( Cadivi)  không ngng nghiên cu và cho ra đi các sn phm nhm đáp ng nhu cu rng rãi ca các ngành kinh tế ,tiêu dùng xã hi trong và ngoài nước.

Nhờ ưu điểm “ Dẫn điện tốt – Cách điện an toàn – Tiết kiệm ”. Cadivi là một trong những lựa chọn hàng đầu của mọi công trình.

Hiện nay công ty cho ra đời nhiều sản phẩm như: Dây điện dân dụng, dây và cáp điện lực, dây trần, cáp trung thế, cáp chống cháy, sản phẩm xuất khẩu….Và cáp điện CVV Cadivi cũng nằm trong số đó.

Bảng giá cáp điện CVV Cadivi

 

CÔNG DỤNG VÀ CÁC THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA CÁP HẠ THẾ ĐIỆN LỰC CVV.
Công dụng: cáp điện lực 1 đến 4 li, ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để truyền tải, phân phối điện trong công nghiệp.Cấp điện áp 0,6/1kv, tần số 50hz, lắp đặt cố định.
Các thông số kỹ thuật:
-    Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 700C.
-    Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là:
+ 1400C với mặt cắt lớn hơn 300mm2.    
+ 1600C với mặt cắt nhở hơn hoặc bằng 300mm2.
 Ngoài ra,tùy theo yêu cầu của khách hàng mà Cadivi có khả năng sản xuất cáp điện lực:
-    Cĩ 1,2,3,4 li v loại 3 pha 1 trung tính.
-    Có 2 kiểu ruột dẫn.
-    Ở cấp điện áp 0,6/1kv theo tiêu chuẩn quốc gia.


 
I-                    TỔNG QUAN:
Công dụng: Cáp điện lực dẹt 2 đến 3 lõi, ruột đồng, cách điện và vỏ bằng nhựa PVC, dùng để phân phối điện trong dân dụng, cấp điện áp 450/750 hoặc 600/1000V, tần số 50Hz, lắp đặt cố định.
 
Cáp dẹt cách điện PVC
·      Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 70OC.
·      Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây.
* 1400C với mặt cắt lớn hơn 300mm2.
* 1600C với mặt cắt nhỏ hơn hoặc bằng 300mm2.
 
Cáp dẹt cách điện XLPE
     Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép đối với cáp là 90OC.
     Nhiệt độ cực đại cho phép khi ngắn mạch với thời gian không quá 5 giây là 250OC.

II-                    TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG:
Tùy theo yêu cầu của khách hàng, CADIVI có khả năng sản xuất Cáp điện lực dẹt
·       2 loại vật liệu cách điện: PVC hoặc XLPE
·       2 loại vật liệu bọc vỏ    : PVC hoặc HDPE
·       Ở 2 cấp điện áp:
o        Cấp điện áp 750V theo tiêu chuẩn TCVN 6610-4:2000
o        Cấp điện áp 0,6/1 kV theo tiêu chuẩn TCVN 5935-1995
·       Có 2,3 lõi


CÁC ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT CỦA CÁP CVVf:
 
                  ( Tech. Characteristics of CVVf cable):
 
          III.1- Loại 2 lõi 450/750V (2 core 450/750V) :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,7
1,2
5,1 x 7,8
63,6     
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
5,4 x 8,3
77,6     
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,2
5,8 x 9,2
96,0     
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
6,0 x 9,6
109      
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,8
1,2
6,4 x 10,4
135,8   
5,30
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
6,6 x 10,7
147,0   
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,8
1,2
7,0 x 11,6
184      
3,40
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,2
7,1 x 11,8
194,6   
3,08
7,0
7/1,13
3,39
1,0
1,2
7,8 x 13,2
233,8   
2,64
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,2
8,0 x 13,6
255      
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,4
8,9 x 14,9
315,4   
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,4
9,0 x 15,2
333      
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,4
9,6 x 16,4
408,6   
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,4
9,9 x 17,0
449,6
1,15

 

          III.2- Loại 3  lõi 450/750V (3 core 450/750V)  :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,7
1,2
5,1 x 10,4
90,5
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,7
1,2
5,4 x 11,3
111,5
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,2
5,8 x 12,6
139,1
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,2
6,0 x 13,2
158,6
7,41
3,5
7/0,80
2,40
0,8
1,2
6,4 x 14,4
198,8
5,30
4,0
7/0,85
2,55
0,8
1,2
6,6 x 14,9
215,8
4,61
5,5
7/1,00
3,00
0,8
1,2
7,0 x 16,2
271,3
3,40
6,0
7/1,04
3,12
0,8
1,4
7,5 x 17,0
287,4
3,08
7,0
7/1,13
3,39
1,0
1,4
8,2 x 19,0
346,5
2,64
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,4
8,4 x 19,6
378,5
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,4
8,9 x 21,0
467,2
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,4
9,0 x 21,4
493,7
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,4
9,6 x 23,2
607,7
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,4
9,9 x 24,1
669,5
1,15

 

          III.3- Loại 2 lõi 0,6/1 kV (2 core 0,6/1 kV)  :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,8
1,8
6,5 x 9,4
89,4
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,8
1,8
6,8 x 9,9
105
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,8
7,0 x 10,4
119,6
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,8
7,2 x 10,8
133,5
7,41
3,5
7/0,80
2,40
1,0
1,8
8,0 x 12,4
175,8
5,30
4,0
7/0,85
2,55
1,0
1,8
8,2 x 12,7
188,1
4,61
5,5
7/1,00
3,00
1,0
1,8
8,6 x 13,6
227,9
3,40
6,0
7/1,04
3,12
1,0
1,8
8,7 x 13,8
239,4
3,08
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,8
9,2 x 14,8
288,5
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,8
9,7 x 15,7
339,4
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,8
9,8 x 16,0
357,4
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,8
10,4 x 17,2
434,9
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,8
10,7 x 17,8
476,8
1,15

 

          III.4- Loại 3 lõi 0,6/1 kV (3 core 0,6/1kV)  :

Ruột dẫn-Conductor
Bề dày
cách điện
Insul. thickness
Bề dày vỏ
 
Sheath thickness
Kích thước dây
 
Dimension of wire
Khối lượng cáp
 
Approx. weight
Đ. Trở DC ở 20OC
 
DC res. at 200C
(Max)
Mặt cắt
danh định
Nominal area
Kết cấu
Structure
Đ/kính
ruột dẫn
Conductor dia.
mm
N0/mm
mm
mm
mm
mm x mm
kg/km
W/km
1,0
7/0,425
1,275
0,8
1,8
6,5 x 12,2
123,6
18,10
1,5
7/0,52
1,56
0,8
1,8
6,8 x 13,1
146,8
12,10
2,0
7/0,60
1,80
0,8
1,8
7,0 x 13,8
168,6
9,43
2,5
7/0,67
2,01
0,8
1,8
7,2 x 14,4
189,4
7,41
3,5
7/0,80
2,40
1,0
1,8
8,0 x 16,8
252,7
5,30
4,0
7/0,85
2,55
1,0
1,8
8,2 x 17,3
271,1
4,61
5,5
7/1,00
3,00
1,0
1,8
8,6 x 18,6
330,9
3,40
6,0
7/1,04
3,12
1,0
1,8
8,7 x 19,0
348,0
3,08
8,0
7/1,20
3,60
1,0
1,8
9,2 x 20,4
421,8
2,31
10,0
7/1,35
4,05
1,0
1,8
9,7 x 21,8
498,3
1,83
11,0
7/1,40
4,20
1,0
1,8
9,8 x 22,2
525,5
1,71
14,0
7/1,60
4,80
1,0
1,8
10,4 x 24,0
641,9
1,33
16,0
7/1,70
5,10
1,0
1,8
10,7 x 24,9
704,9
1,15


DOWNLOAD: Bảng giá cáp điện CVV Cadivi

Tags: 

Cáp trung thế - ‎Dây trần - ‎Cáp vặn xoắn - ‎Cáp điều khiển, cáp chống thấm

bao gia cap dien cvv cadivi

gia cap dien cvv cadivi


 

Đối tác

Top

   (0)